Tổng hợp mẫu hợp đồng thuê nhà ở đơn giản nhất 2021

15:55 26/04/2021
25 lượt xem

Hợp đồng thuê nhà ở là gì? Nội dung trong hợp đồng thuê nhà ở gồm có những gì? Nếu đang quan tâm tới vấn đề này xem ngay bài viết tổng hợp các mẫu hợp đồng thuê nhà ở đơn giản nhất dưới đây để biết thông tin chi tiết.

Mẫu hợp đồng thuê nhà ở đơn giản nhất

Hợp đồng thuê nhà ở là gì?

Hợp đồng thuê nhà ở là một dạng cụ thể của hợp đồng thuê tài sản, là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa bên cho thuê và bên thuê. Theo đó bên cho thuê có nghĩa vụ giao nhà ở cho bên thuê, bên thuê có nghĩa vụ trả tiền theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

Đặc điểm pháp lý của hợp đồng thuê nhà

Theo đó thuê căn hộ cao cấp có những đặc điểm pháp lý sau:

–  thuê nhà ở  song vụ: sau lúc hợp đồng đã được kí kết thì phát sinh quyền và trách nhiệm giữa các bên. khớp ứng với quyền của bên dịch vụ cho thuê là nghĩa vụ của bên thuê và ngược lại, tương xứng với quyền của bên thuê là nghĩa vụ của bên cho thuê căn hộ chung cư cao cấp. Bên dịch vụ cho thuê căn hộ cao cấp giao cho bên thuê sử dụng theo đúng cam kết và phải trả tiền thuê nhà. Bên thuê có quyền đề xuất bên dịch vụ thuê mướn sửa chữa những hư hỏng lớn của nhà ở đang dịch vụ cho thuê.

–  thuê nhà là hợp đồng có đền bù: Khoản tiền thuê siêu thị nhà hàng tháng mà bên thuê phải trả cho bên dịch vụ cho thuê là khoản đền bù. Khoản tiền thuê nhà theo thỏa thuận hợp tác của những bên. Nếu thuê nhà của nhà nước thì giá trị thuê nhà do nhà nước quy chế.

– Hợp đồng thuê nhà là hợp đồng chuyển nhượng bàn giao quyền sử dụng gia tài. Bên thuê có quyền sử dụng nhà cho mướn, vào mục tiêu để ở trong 1 thời hạn nhất định theo thỏa thuận hoặc theo quy chế của pháp luật.

Nội dung cần có trong hợp đồng thuê nhà ở là gì?

Căn cứ Điều 18 Luật kinh doanh thương mại BĐS Nhà Đất năm trước có quy định về nội dung hợp đồng mua bándịch vụ thuê mướncho mướn mua nhàcông trình xây dựng bao gồm các nội dung sau đây:

– Tên, địa chỉ của các bên;

– Các tin tức về bất động sản;

– Giá mua bándịch vụ thuê mướncho thuê mua;

– Phương thức và thời hạn thanh toán;

– Thời gian ấn hạn giao, nhận BĐS và hồ sơ kèm theo;

– Bảo hành;

– Quyền và nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên;

– nghĩa vụ do vi phạm hợp đồng;

– Phạt vi phạm hợp đồng;

– Các trường hợp chấm dứt, hủy bỏ hợp đồng và các biện pháp xử lý;

– Giải quyết tranh chấp;

– Thời gian có hiệu lực của hợp đồng.

Mẫu hợp đồng thuê nhà ở đơn giản nhất

Một số mẫu hợp đồng thuê nhà ở đơn giản nhất

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———o0o———

  HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ NGUYÊN CĂN

Hôm nay, ngày……..tháng…….năm………tại……………………………………………………………

Chúng tôi gồm:……………………………………………………………………………………………………..

BÊN A (Bên cho thuê nhà)

Ông (Bà)::…………………… Chứng minh nhân dân số:……………………………

Ngày sinh:……………………………………………………

Địa chỉ:…………………………………………………………

BÊN B (Bên thuê nhà)

Ông (Bà):………………………………………………

Chứng minh nhân dân số:…………

Ngày sinh:……………………………………………………………..

Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………………….

Cùng thoả thuận giao kết hợp đồng thuê nhà với các nội dung sau đây: Điều 1: Bên A đồng ý cho bên B được thuê: Căn nhà số…………………..Tổng diện tích sử dụng ….…….m2 Bao gồm các tài sản trong nhà gồm: ……………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………………. Kể từ ngày……tháng……năm…….trong thời hạn……………………………

Điều 2: Tiền thuê nhà hàng tháng là…………………………..đồng/tháng. (Giá thuê chưa bao gồm các chi phí điện, nước, Internet….)

Điều 3: Bên thuê nhà phải trả tiền đầy đủ cho bên thuê nhà theo……………….. vào ngày…………………………….bằng tiền mặt.

Điều 4: Bên thuê nhà cam kết  :

a/ Sử dụng nhà đúng mục đích theo hợp đồng, có trách nhiệm bảo quản tốt các tài sản, trang thiết bị trong nhà. Không được đập phá, tháo dỡ hoặc chuyển dịch đi nơi khác, không được thay đổi cấu trúc, không đục tường, trổ cửa, phá dỡ hoặc xây cất thêm (cơi tầng), làm nhà phụ.

b/ Không được sang nhượng.

c/ Các trường hợp cho nhập thêm người, hộ khẩu phải có ý kiến của bên cho thuê.

Điều 5: Trong thời hạn hợp đồng, nếu không còn sử dụng nhà nữa, bên thuê nhà phải báo cho bên cho thuê nhà trước…………….. ngày để hai bên cùng thanh toán tiền thuê nhà và các khoản khác. Trừ những hư hỏng do thời gian sử dụng, còn lại bên thuê nhà phải giao trả các tài sản gắn liền với nhà (đồng hồ điện, nước………) đầy đủ. Mọi sự hư hỏng do lỗi của mình, bên thuê nhà bồi thường cho bên cho thuê.

Điều 6: Được xem như tự ý huỷ bỏ hợp đồng, nếu sau…….. ngày từ khi được thông báo, bên thuê nhà vẫn còn bỏ trống không sử dụng mà không có lý do chính đáng. Mọi hư hỏng, mất mát trong thời gian bỏ trống, bên thuê phải chịu.

Điều 7: Bên thuê nhà có trách nhiệm bảo quản nhà thuê, phát hiện kịp thời những hư hỏng để yêu cầu bên cho thuê sửa nhà.

Điều 8: Các thỏa thuận khác (nếu có)

Điều 9: Hai bên A, B cam kết thi hành nghĩa vụ hợp đồng. Nếu vi phạm sẽ yêu cầu toà án giải quyết theo thoả thuận của hai bên hoặc theo quy định của pháp luật. Hợp đồng này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị pháp lý như nhau.

BÊN CHO THUÊ NHÀ                                                                                                             BÊN THUÊ NHÀ

Họ tên, chữ ký                                                                                                                              Họ tên, chữ ký

Mẫu 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập-Tự Do-Hạnh Phúc

                                                                                   Ngày…..Tháng….Năm…….

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ

BÊN A (Bên cho thuê nhà)

Ông/Bà:

Họ tên:……………………………………………………………………………………………………………

CMND:……………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………………..

Ông/Bà

Họ tên:……………………………………………………………………………………………………………

CMND:……………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………………..

BÊN B (Bên thuê nhà)

Họ tên:……………………………………………………………………………………………………………

CMND:……………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………………..

Cùng thoả thuận giao kết hợp đồng thuê nhà với các nội dung sau đây:

Điều 1: Bên A đồng ý cho bên B được thuê:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổng diện tích sử dụng chính……………………………… m2, phụ…………………………… m2

Tổng diện tích đất…………………………………………………………………………………………. m2

Kể từ ngày……tháng……năm…….trong thời hạn……………..năm

Điều 2:

Tiền thuê nhà hàng tháng là…………………………………………………………. ……………đồng

(Bằng chữ:………………………………………………………………………………………….)

Điều 3: Bên B phải trả tiền đầy đủ cho bên A vào ngày…….. của hàng………..bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản:

……………………………………………………………………………………………

Mỗi lần đóng tiền, hoặc hoặc chuyển khoản bên thuê nhà được bên cho thuê xác nhận bằng tin nhắn đã nhận tiền.

Điều 4: Bên thuê nhà cam kết

a/ Sử dụng nhà đúng mục đích theo hợp đồng, có trách nhiệm bảo quản tốt các tài sản, trang thiết bị trong nhà. Không được đập phá, tháo dỡ hoặc chuyển dịch đi nơi khác, không được thay đổi cấu trúc, không đục tường, trổ cửa, phá dỡ hoặc xây cất thêm (cơi tầng), làm nhà phụ……..

b/ Không được sang nhượng.

c/ Các trường hợp cho nhập thêm người, hộ khẩu phải có ý kiến của bên cho thuê.

Điều 5: Trong thời hạn hợp đồng, nếu không còn sử dụng nhà nữa, bên thuê nhà phải báo cho bên cho thuê nhà trước……………..ngày để hai bên cùng thanh toán tiền thuê nhà và các khoản khác. Trừ những hư hỏng do thời gian sử dụng, còn lại bên thuê nhà phải giao trả các tài sản gắn liền với nhà (đồng hồ điện, nước………) đầy đủ.

Mọi sự hư hỏng do lỗi của mình, bên thuê nhà bồi thường cho bên cho thuê.

Điều 6: Được xem như tự ý huỷ bỏ hợp đồng, nếu sau……..ngày từ khi được thông báo bằng tin nhắn, bên thuê nhà vẫn còn bỏ trống không sử dụng mà không có lý do chính đáng. Mọi hư hỏng, mất mát trong thời gian bỏ trống, bên thuê phải chịu.

Điều 7: Bên thuê nhà có trách nhiệm bảo quản nhà thuê, phát hiện kịp thời những hư hỏng để yêu cầu bên cho thuê sửa nhà.

Điều 8: Hai bên A, B cam kết thi hành nghĩa vụ hợp đồng. Nếu vi phạm sẽ yêu cầu toà án giải quyết theo thoả thuận của hai bên hoặc theo quy định của pháp luật.

Điều 9: Điều khoản thỏa thuận thêm:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Hợp đồng này được lập thành hai bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau.

BÊN CHO THUÊ NHÀ                                                                                                             BÊN THUÊ NHÀ

Họ tên, chữ ký                                                                                                                              Họ tên, chữ ký

Trên đây là thông tin chi tiết về hợp đồng thuê nhà ở và tổng hợp các mẫu hợp đồng thuê nhà ở đơn giản nhất. Hy vọng qua bài viết này các bạn đã có kiến thức tổng quan để biết cách làm hợp đồng thuê nhà đúng pháp luật, tránh rủi ro.

Nguồn: diaoc5sao.vn

Đánh giá:
Bài viết liên quan
Thuê nhà cho thuê lại là hình thức kinh doanh phổ biến hiện nay. Vậy hình thức kinh ...
Khi nào phải đóng thuế cho thuê nhà? Khai thuế điện tử cho thuê nhà được thực hiện ...
Hợp đồng thuê nhà ở là gì? Nội dung trong hợp đồng thuê nhà ở gồm có những ...
Quy định về cho thuê mặt bằng kinh doanh hiện nay như thế nào? Hợp đồng cho thuê ...
Thuê mặt bằng kinh doanh là gì? Cách thuê mặt bằng kinh doanh như thế nào hiệu quả, ...
Xây nhà cho thuê là một những kênh đầu tư tiềm năng giúp mang tới lợi nhuận ổn ...